tran nguyen company

Hình ảnh Phòng Thí nghiệm và Quan trắc

Chat với chúng tôi Gọi chúng tôi

GIỚI THIỆU CHUNG

Trung tâm Dịch vụ Khoa học Công nghệ và Môi trường Miền Nam được thành lập theo Quyết định số 04/QĐ-TN21 ngày 20 tháng 7 năm 2021 của Giám đốc Công ty TNHH Công nghệ Môi trường Trần Nguyễn, có chức năng nhiệm vụ trong lĩnh vực nghiên cứu, giám sát, quan trắc và phân tích các yếu tố liên quan đến môi trường và được Sở Khoa học và Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh chứng nhận Đăng ký hoạt động Khoa học và Công nghệ với Số đăng ký: 475/ĐK-KHCN ngày 03 tháng 8 năm 2021, được Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường, Giấy chứng nhận số 53/GCN-BTNMT ngày 14 tháng 8 năm 2024, Mã số chứng nhận: VIMCERTS 329.

Với mục tiêu hỗ trợ công tác bảo vệ môi trường và phát triển bền vững, Trung tâm được trang bị hệ thống thiết bị hiện đại và đội ngũ nhân viên có trình độ cao, giàu kinh nghiệm. Chúng tôi cung cấp các dịch vụ quan trắc, phân tích môi trường chất lượng cao và đáng tin cậy, cung cấp dữ liệu chính xác, khách quan và kịp thời đáp ứng nhu cầu đa dạng của các doanh nghiệp, cơ quan quản lý nhà nước và tổ chức phi chính phủ.

Trung tâm hướng tới việc góp phần địa phương hóa mô hình kinh tế xanh, bền vững.

CHỨC NĂNG NHIỆM VỤ

1. Khoa học và Công nghệ
– Hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ trong lĩnh vực: Công nghệ quản lý và xử lý chất thải (rắn, lỏng, khí); Công nghệ sản xuất sạch, tái chế; Công nghệ phục hồi và tái tạo môi trường; Công nghệ phân tích chu trình sống; Công nghệ quan trắc môi trường, kiểm soát và xử lý ô nhiễm; Công nghệ xử lý môi trường bằng phương pháp sinh học.
– Sản xuất thử nghiệm, sản xuất kinh doanh sản phẩm là kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực đăng ký.
– Dịch vụ khoa học và công nghệ: Tổ chức hội nghị, hội thảo trong nước; chuyển giao kết quả nghiên cứu; Dịch vụ nghiên cứu xây dựng cơ sở dữ liệu (thư mục và toàn văn); Dịch vụ thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Dịch vụ về kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo; Dịch vụ tư vấn về đầu tư, trang bị và quản lý phòng đo lường, thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa; tư vấn xây dựng tiêu chuẩn; tư vấn xây dựng hệ thống bảo đảm về đo lường. Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng và sửa chữa các phương tiện đo, thiết bị thử nghiệm, thiết bị kỹ thuật. Dịch vụ ứng dụng kỹ thuật mã số, mã vạch cho sản phẩm hàng hóa và dịch vụ. Tư vấn, phản biện, đánh giá, chuyển giao nghiên cứu khoa học, thông tin khóa học công nghệ, huấn luyện chuyên môn theo các lĩnh vực đăng ký.
– Hợp tác trong và ngoài nước theo lĩnh vực đăng ký phù hợp Luật định.

2. Tư vấn môi trường
– Cung cấp các dịch vụ tư vấn về lập báo cáo đánh giá tác động môi trường (ĐTM).
– Hỗ trợ doanh nghiệp trong việc xin giấy phép môi trường.
– Tư vấn quy hoạch, thiết kế hệ thống xử lý chất thải.

3. Giám sát và quan trắc môi trường
– Thực hiện các chương trình quan trắc định kỳ về không khí, nước mặt, nước ngầm và đất.
– Giám sát tại chỗ đối với các hoạt động phát sinh chất thải.

4. Phân tích môi trường
– Thực hiện phân tích, đánh giá chất lượng môi trường trong phòng thí nghiệm theo các tiêu chuẩn ISO, TCVN, SMEWW, MASA, US EPA…
– Đề xuất các giải pháp cải thiện chất lượng môi trường.

5. Đào tạo và nâng cao nhận thức
– Tổ chức các khoá đào tạo về quan trắc và giám sát môi trường.
– Nâng cao nhận thức cộng đồng về tầm quan trọng của bảo vệ môi trường.

Hệ thống Sắc ký khí ghép khối phổ GC-MS

Phương pháp sắc ký khí – quang phổ khối (GC-MS) là phương pháp phân tích kết hợp các tính năng của sắc ký khí và quang phổ khối để xác định các chất khác nhau trong một mẫu thử. Phương pháp này có thể phát hiện một chất chỉ với một lượng nhỏ sự có mặt của chất đó trong mẫu thử.

Lấy mẫu chất lượng Không khí

Bơm lấy mẫu khí cầm tay

Hệ thống Quang phổ phát xạ Plasma ICP-OES

ICP-OES là hệ thống kết hợp quang phổ phát xạ plasma và hệ thống cảm ứng. Nguyên lý chung gần giống với ICP-MS. Khối plasma sẽ kích thích các nguyên tử và ion đi qua. Khi một nguyên tử hoặc ion bị kích thích, các electron của nguyên tử hoặc ion đó nhảy từ mức năng lượng thấp hơn lên cao hơn (xem hình). Sau đó các electron này trở về trạng thái ban đầu của chúng, tại thời điểm này năng lượng được phát ra dưới dạng các photon. Các photon phát ra sở hữu các bước sóng đặc trưng cho các phần tử tương ứng của chúng.

THIẾT BỊ QUAN TRẮC

Bộ thiết bị lấy mẫu bụi, lưu lượng, hơi acid, kim loại, halogen trong khí thải (ISOKINETIC). Hãng: CleanAir.

Thiết bị đo hàm lượng khí thải NOVA 5306A. Phạm vi đo O2 (0-25%), CO2 (20%), CO (0-9999ppm), NO (0-5000ppm), NO2 (0-800ppm), SO2 (0-2000ppm), Nhiệt độ (0-1000oC). Hãng: NOVA

Bộ lấy mẫu VOCs khí thải. Hãng: CleanAir.

Bơm hút khí LP1. Lưu lượng hút 0.1-0.6 L/min. Hãng: BUCK.

Bơm hút khí LP1. Lưu lượng hút 0.8-5.0 L/min. Hãng: BUCK.

Bơm hút khí MP-Σ500NII. Lưu lượng hút 2.0-5.0 L/min. Hãng: SIBATA

Máy lấy mẫu khí/bụi thể tích lớn HV-500R. Lưu lượng hút 100-800 L/min. Hãng: SIBATA.

Máy đo độ ồn RION NL-31. Dải đo: A (28-138 dB), C (33-138 dB), Flat (38-138 dB), dải tần (20-20000 Hz). Hãng: RION.

Máy đo độ rung 3 chiều RION VM-53A. Chức năng đo: Lv, Lva, giữ giá trị max. Dải đo: trục dọc (25-120 dB), trục ngang (30-120 dB), mức gia tốc rung (30-120 dB). Hãng RION.

Máy đo vi khí hậu Kestrel 5500. Chức năng đo: nhiệt độ, độ ẩm, áp suất, hướng gió, vận tốc gió. Hãng: Kestrel.

Thiết bị chuẩn ồn ST-120. Biên độ phát chuẩn ở 2 mức 94 dB và 114 dB. Độ chính xác: 94 ± 0.3 dB, 114 ± 0.5 dB. Hãng: TENMARS.

Thiết bị lấy mẫu nước phương ngang.

Thiết bị lấy mẫu nước phương dọc.

Máy đo đa chỉ tiêu nước Horiba U52G. Chức năng đo: pH (0-14), ORP (± 2000 mV), DO (0-50 mg/L), EC (0-100 mS/cm), Độ mặn (0-70 ppt), TDS (0-100 g/L), Nhiệt độ ( -10 – 55oC). Hãng: Horiba.

Thiết bị đo độ đục TN-100. Thang đo 0-2000 NTU. Độ phân giải: 0.01 NTU (0-19.99 NTU), 0.1 NTU (20-99.9 NTU), 1 NTU (100-2000 NTU). Hãng: Thermo.

Lưới thu mẫu thủy sinh. Đường kính cổ Φ25 cm, chiều dài 40 cm, kích cỡ mắc lưới 20 µm.

THIẾT BỊ PHÂN TÍCH

Hệ thống ICP OES Prodigy 7. Cấu hình: Axial, Radial, Dual-View. Đầu dò CMOS. Dải bước sóng: 165 – 1100 nm. Độ phân giải 0.007 nm tại 200 nm, tiêu cự 500 mm. Phân tích 75 nguyên tố kim loại trong các nền mẫu. Hãng: Teledyne.

Bộ lấy mẫu tự động ASX 280 cho ICP. Bao gồm 2 khay mẫu 60 vị trí (tổng 120 vị trí). Chuyển động lấy mẫu 3 trục X/Y/Z. Tốc độ bơm: 0 – 80mL/min. Hãng: Teledyne.

Bộ hóa hơi lạnh Hydrid HGX-200 cho ICP. Cải thiện giới hạn phát hiện thấp hơn cho các nguyên tố As, Se, Sb, Hg… Hãng: Teledyne

Máy lọc nước siêu sạch Aquapuri 541. Máy lọc cho chất lượng nước đáp ứng tiêu chuẩn ASTM loại I, loại III. Hãng: Young In Chromass.

Hệ thống GC/MS Agilent 5977B GC/MSD – Sắc ký khí khối phổ. Phân tích dung môi hữu cơ và hóa chất bảo vệ thực vật. Hãng: Agilent.

Cô quay chân không Advange ML/G3. Tốc độ quay bình: 20 – 280 rpm. Công suất gia nhiệt: 1300 W. Thang nhiệt độ bồn nhiệt: 20 – 210oC. Độ chính xác nhiệt độ bồn: ±1oC. Hãng: Heildolph.

Máy quang phổ UV VIS HACH DR 6000EDU. Bước sóng: 190 – 1100 nm. Độ rộng phổ: 2 nm. Tốc độ quét: 900 nm/min. Dải trắc quang: ±3 Abs. Hãng: HACH.

Máy cất nước 2 lần Cole-Parmer, WS-200AD-4. Chất lượng nước chưng cất: Độ pH (5.0 – 6.5), Độ dẫn điện (1.0 – 1.5 µScm-1), Độ trở suất (0.7 – 1.0 MΩ-cm), Nhiệt độ nước (25 – 35oC). Hãng: Cole-Parmer.

Bộ phá mẫu KjelROC Digestor DI-210-C. Vô cơ hóa mẫu theo phương pháp Kjeldahl. 10 vị trí phá mẫu. Gia nhiệt nhanh, 20 – 450oC trong 45 phút. Chương trình phá mẫu tự động. Hãng: OPSIS LiquidLINE.

Bộ Chưng Cất Đạm KjelROC Distillation KD-200-C. Chưng cất tự động. Tốc độ chưng cất: 40mL/min ở 230V. Thang đo: 0.1 – 200 mg N. Điều tiết hơi nước điện tử: 10 – 100%. Hãng: OPSIS LiquidLINE.

Máy phá mẫu COD HI839800-02. 25 vị trí phá mẫu. Thang nhiệt độ: 30 – 170oC. Độ chính xác nhiệt độ: ±2oC. Hãng: HANNA.

Tủ ấm BOD TC135S Lovibond. Khoảng nhiệt độ: 2 – 40oC. Độ phân giải: 0.1oC. Cân bằng nhiệt: ±0.5oC tại 20oC (BOD). Hãng: Lovibond.

Tủ sấy Memmert UN55. Dung tích: 53 L. Đối lưu không khí tự nhiên. Nhiệt độ cài đặt: 20 – 300oC. Độ phân giải: 0.1oC lên đến 99.9oC; 0.5oC từ 100oC. Hãng: Memmert.

Tủ ấm Memmert IN55. Dung tích: 53 L. Đối lưu không khí tự nhiên. Nhiệt độ cài đặt: nhiệt độ môi trường +5°C – 80°C. Độ phân giải: 0.1oC. Hãng: Memmert.

Tủ ấm WPL-45BE. Dung tích: 45 L. Nhiệt độ cài đặt: RT+5°C – 120oC. Độ phân giải: 0.1oC. Hãng: Faithful

Bể Ổn Nhiệt Memmert WNB14. Thể tích: 14 L. Nhiệt độ cài đặt: RT+5°C – 95oC. Độ phân giải: 0.1oC. Hãng: Memmert.

Nồi hấp tiệt trùng HRLM-80 HAIER. Dung tích: 80 L. Khoảng nhiệt độ tiệt trùng: 105 – 136oC. Độ chính xác: 0.1oC. Nhiệt độ tối đa: 150oC. Hãng: HAIER.

Bể rửa siêu âm Elma Select 60. Dung tích hoạt động khuyến nghị: 4.3 L. Nhiệt độ: 25 – 80oC. Áp suất âm thanh (LpAU): <80 dB. Mức âm thanh siêu âm (LpZ): <110 dB. Hãng: Elma.

Cân điện tử TX2202L. Cân phân tích 2 số lẻ. Mức cân: 2200 g. Độ đọc: 0.01 g. Độ lặp lại: 0.01g. Hãng: Shimadzu.

Cân điện tử AND GH – 202. Khả năng cân: 220/51 g. Độ chính xác ứng tương ứng: 0.1mg/0.01mg. Hãng: AND.

Máy đo đa chỉ tiêu SI ANALYTICS LAB 945. Đo các chỉ tiêu: Độ dẫn, TDS, Độ mặn, Nhiệt độ. Hãng: SI ANALYTICS.

Máy đo đa chỉ tiêu SI ANALYTICS LAB 865. Đo các chỉ tiêu pH, mV, Nhiệt độ. Hãng: SI ANALYTICS.

Máy đo nước đa chỉ tiêu HACH HQ440D. Đo các chỉ tiêu: pH, mV, ISE, ORP/Redox, DO, Độ dẫn, TDS, Độ mặn, Độ điện trở, Nhiệt độ. Hãng: HACH.

Máy khuấy từ gia nhiệt IKA C-MAG HS 7 digital. Khoảng tốc độ khuấy: 100 – 1500 rpm. Khoảng nhiệt độ: 50 – 500 °C. Hãng: IKA.

LIÊN HỆ VỚI CHÚNG TÔI